Kỹ Thuật, Hàng Không và Công Nghệ
Chương trình kỹ thuật và công nghệ của Swinburne nhằm tối đa hóa cơ hội phát huy sự nghiệp cho sinh viên tốt nghiệp. Bạn không chỉ nắm vững các qui trình lý thuyết toàn diện, mà còn được học trong môi trường thật của kỹ thuật và công nghệ, sẵn sàng làm việc trong thế kỷ 21.
| Tên Chương Trình | Phân hiệu | Thời gian | Tuyển tháng | Mức Học Phí 2010 ** | Điều kiện tiên quyết |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Đẳng Kỹ Thuật Điện Tử | S | 3 năm | Ba, Tám | 8,900 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Cao Đẳng Nâng Cao về Kỹ Thuật Hệ Thống Máy Tính | H | 2 năm | Hai | 13.000 đô Úc/năm | Không |
| Cao Đẳng Nâng Cao Kỹ Thuật Điện Tử và Truyền Thông | H | 2 năm | Hai | 13.000 đô Úc/năm và phí tài liệu | Không |
| Cao Đẳng Nâng Cao Công Nghệ ngành Kỹ Thuật | H | 2 năm | Hai, Bảy | 13.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Hàng Không | H | 3 năm | Hai, Tám | 22.500 đô Úc/năm và phí trường bay | AM |
| Cử Nhân Hàng Không (Quản Lý) | H | 3 năm | Hai, Tám | 22.500 đô Úc/năm | AM |
| Cử Nhân Hàng Không/Cử Nhân Thương Mại | H | 4 năm | Hai, Tám | 22.500 đô Úc/năm và phí trường bay | AM |
| Cử Nhân Hàng Không (Quản Lý)/Cử Nhân Thương Mại | H | 4 năm | Hai, Tám | 22.500 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Kỹ Thuật Y Sinh | H | 4 năm | Hai, Tám | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Xây Dựng Dân Dụng | H | 4 năm | Hai, Tám l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Xây Dựng Dân Dụng | S | 4 năm | Ba,Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Xây Dựng Dân Dụng/Cử Nhân Kinh Doanh | S | 5 năm | Ba,Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Xây Dựng Dân Dụng /Cử Nhân Thương Mại | H | 5 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Điện và Điện Tử | H | 4 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Điện và Điện Tử | S | 4 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Điện Tử và Hệ Thống Máy Tính | H | 4 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Điện Tử và Hệ Thống Máy Tính | S | 4 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Điện Tử và Hệ Thống Máy Tính/Cử Nhân Thương Mại | H | 5 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Điện Tử và Hệ Thống Máy Tính/Cử Nhân Khoa Học (Khoa Học Máy Tính và Kỹ Thuật Phần Mềm) | S | 5 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Điện Tử và Hệ Thống Máy Tính/Cử Nhân Khoa Học (Khoa Học Máy Tính và Kỹ Thuật Phần Mềm) | H | 5 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Cơ Khí | H | 4 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Cơ Khí | S | 4 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Cơ Khí/Cử Nhân Kinh Doanh | S | 5 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Cơ Khí/Cử Nhân Thương Mại | H | 5 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Kỹ Thuật Thiết Kế Sản Phẩm | H, P j | 4 năm | Hai, Tám | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Công Nghệ Người Máy và Cơ Điện Tử | H | 4 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Công Nghệ Người Máy và Cơ Điện Tử | S | 4 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Công Nghệ Người Máy và Cơ Điện Tử/ Cử Nhân Khoa Học (Khoa Học Máy Tính và Kỹ Thuật Phần Mềm) | S | 5 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Công Nghệ Người Máy và Cơ Điện Tử/ Cử Nhân Khoa Học (Khoa Học Máy Tính và Kỹ Thuật Phần Mềm) | H | 5 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Viễn Thông và Kỹ Thuật Mạng | H | 4 năm | Hai, Tám, Chín l | 20.750 đô Úc/năm | AM |
| Kỹ Sư Viễn Thông và Kỹ Thuật Mạng t | S | 4 năm | Ba, Tám | 24.200 RM/năm | Toán + Lý hoặc Khoa học |
| Kỹ Sư Viễn Thông và Kỹ Thuật Mạng/Cử Nhân Khoa Học (Khoa Học Máy Tính và Kỹ Thuật Phần Mềm) | H | 5 năm | Hai, Tám | 20.750 đô Úc/năm | AM |
** Chi tiết học phí ước tính trong bảng này chỉ áp dụng vào năm 2010. Học phí được tính toán dựa theo số lượng môn học tiêu chuẩn mỗi năm. Xin lưu ý học phí được tính tùy theo số môn học mà sinh viên chọn trong mỗi học kỳ, do đó khi có sự sai biệt về số môn học thì học phí cũng sẽ được điều chỉnh theo. Tất cả học phí có thể được điều chỉnh hàng năm.
Chi phí khác
Học phí không bao gồm một số chi phí nhỏ khác mà sinh viên có thể cần trong khi học (như máy tính, các thiết bị thiết kế v.v.).
Xin liên hệ chúng tôi ở địa chỉ international@swinburne.edu.au để biết thêm chi tiết.
Ký hiệu
| AM | Toán Cao cấp |
| BI | Sinh học |
| CH | Hóa |
| INT | Phải qua phỏng vấn |
| IS | Hệ thống Thông tin |
| IT | Công nghệ Thông tin |
| MA | Toán (bất kỳ) |
| PHY | Lý |
| PSY | Tâm Lý Học |
| SC | Khoa Học |
| S | Toán Chuyên Viên |
| C | Hoàn tất |
Phân hiệu
| C | Croydon |
| H | Hawthorn |
| L | Lilydale |
| P | Prahran |
| S | Sarawak, Malaysia |
| W | Wantirna |
Ghi chú
* Tốt nghiệp khóa này sẽ không đủ điều kiện tiên quyết để được nhận vào chương trình này.
a Lưu ý khóa này thường học kết hợp với chương trình Cao Đẳng Nâng cao và Cao Đẳng Nghệ Thuật Xiếc. Văn bằng cao đẳng điều kiện tiên quyết để được học lên văn bằng Cao Đẳng Nâng cao, và Cao Đẳng Nâng cao là điều kiện tiên quyết để học lên văn bằng Cử Nhân. Tổng cộng sẽ mất ba năm.
b Lưu ý khóa này thường học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên bằng cao đẳng nâng cao. Tổng cộng khóa học kết hợp này sẽ mất 18 tháng.
c Sinh viên khóa học này sẽ học ở cả hai Phân hiệu Lilydale và Prahran.
d Lưu ý sinh viên không hội đủ điều kiện tuyển sinh vào chương trình đại học sẽ đương nhiên được cứu xét vào học chương trình Dự Bị hoặc Liên Thông Đại Học.
e Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ IV có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên bằng cao đẳng nâng cao. Tổng cộng khóa học kết hợp này sẽ mất 18 tháng.
f Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ IV có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng khóa học kết hợp này sẽ mất 18 tháng.
g Tuyển sinh bắt đầu học vào tháng Chín chỉ dành cho sinh viên học tiếp sau khi đã hoàn tất chương trình Liên Thông Unilink ngành Kinh Doanh.
h Mô hình học ở Phân hiệu Sarawak hiện nay: hai năm tại Sarawak (học phí tại Sarawak) cộng một năm tại Melbourne (học phí tại Phân hiệu Hawthorn).
i Khoa Thiết Kế cho phép sinh viên được chọn một Học kỳ Mùa Đông dài sáu tuần lễ, bạn có thể hoàn tất các môn phụ giữa các học kỳ chính và nhờ vậy bạn có thể hoàn tất chương trình nhanh hơn, hoặc có thể kéo dài chương trình ra. Học kỳ Mùa Đông không bắt buộc, tùy bạn thích chọn học kỳ này hay không để thích nghi với điều kiện riêng của mình.
j Sinh viên theo chương trình này sẽ học ở cả hai Phân hiệu Hawthorn và Prahran.
l Tuyển sinh bắt đầu học vào tháng Chín chỉ dành cho sinh viên học tiếp sau khi đã hoàn tất chương trình Liên Thông Unilink ngành Kỹ thuật.
m Sẽ có học phí thêm cho sinh viên xin học trường dạy lái máy bay.
n Bạn phải có văn bằng tương đương với hai năm của một bằng đại học được công nhận trong ngành Công nghệ Thông tin.
o Bên cạnh học phí của chương trình này, bạn sẽ trả thêm phí tài liệu khoảng 2500 đô Úc.
p Lưu ý chương trình này thường học kết hợp và Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Toàn khóa học kết hợp mất hai năm.
q Lưu ý chương trình này thường học kết hợp và Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Toàn khóa học kết hợp mất hai năm.
r Bạn phải có bằng cao đẳng hai năm sau lớp 12, hoặc văn bằng tương đương có điểm trung bình từ 65% trở lên.
s Tuyển sinh vào tháng Chín chỉ dành cho sinh viên học tiếp sau khi đã hoàn tất chương trình Liên Thông Unilink ngành Công nghệ Thông tin.
t Mô hình hiện nay: hai năm ở Sarawak, hai năm ở Melbourne.
u Lưu ý chương trình này thường học kết hợp. Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Thời gian toàn khóa kết hợp là một năm.
v Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ IV có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian học là 18 tháng.
w Lưu ý chương trình này thường học kết hợp. Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Toàn khóa học kết hợp mất một năm.
x Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
y Lưu ý chương trình này thường học kết hợp. Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
z Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để học lên cao đẳng, và khóa cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
aa Lưu ý hai khóa này học kết hợp. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
