Kinh Doanh, Thương Mại và Quản Trị
Với chương trình học có mục tiêu và chất lượng toàn diện, đặt nền tảng trên định hướng kinh doanh chuyên nghiệp, Swinburne trang bị cho sinh viên kiến thức đa dạng và năng lực thực hành sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của thế giới kinh doanh ngày mai.
| Tên Chương Trình | Phân hiệu | Thời gian | Tuyển tháng | Mức Học Phí 2010 ** | Điều kiện tiên quyết |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng Chỉ III Dịch Vụ Tài Chính (Thư ký Kế Toán) b | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | Không |
| Chứng Chỉ IV Quản Trị Kinh Doanh u | H, W | 6 tháng | Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | Không |
| Chứng Chỉ IV Ngoại Thương e | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | Không |
| Chứng Chỉ IV Tiếp Thị v | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | Không |
| Chứng Chỉ IV Quản Lý Tuyến Trước w | H, L, P | 6 tháng | Hai | 5.500 đô Úc/toàn khóa | Không |
| Chứng Chỉ IV Quản Lý Bán Lẻ f | P | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | Không |
| Cao Đẳng Kế Toán | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích b |
| Cao Đẳng Quản Trị Kinh Doanh | H, W | 6 tháng | Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích u |
| Cao Đẳng Hệ Thống Thông Tin & Kinh Doanh | S | 3 năm | Ba, Tám | 7.700 RM/năm | Đậu môn toán |
| Cao Đẳng Quản Trị | H, L, P | 6 tháng | Hai | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích w |
| Cao Đẳng Tiếp Thị | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích v |
| Cao Đẳng Kinh Doanh Quốc Tế | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích e |
| Cao Đẳng Quản Lý Bán Lẻ | P | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích f |
| Cao Đẳng Nâng Cao Kế Toán | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích b |
| Cao Đẳng Nâng Cao Kinh Doanh Quốc Tế | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích e |
| Cao Đẳng Nâng Cao Tiếp Thị | H | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích v |
| Cao Đẳng Nâng Cao Quản Trị Kinh Doanh (chuyên ngành Công Nghệ Bán Lẻ) |
P | 6 tháng | Hai, Bảy | 5.500 đô Úc/toàn khóa | xem chú thích f |
| Cử Nhân Kinh Doanh | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh | S | 3 năm | Ba, Tám | 19.100 RM/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Kế Toán) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Kế Toán) | S | 3 năm | Ba, Tám | 19.100 RM/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Tài Chính) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Quản Trị Nhân Lực) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Quản Trị Nhân Lực) h | S | 3 năm | Ba, Tám | 19.100 RM/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Kinh Doanh Quốc Tế) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Kinh Doanh Quốc Tế) | S | 3 năm | Ba, Tám | 19.100 RM/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Quản Trị) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Tiếp Thị) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Tiếp Thị) | S | 3 năm | Ba, Tám | 19.100 RM/năm | Không |
| Cử Nhân Kinh Doanh (Quan Hệ Công Chúng) | L | 3 năm | Hai, Tám | 17.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại/Cử Nhân Văn Chương (tiếng Ý) | H | 4 năm | Hai | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại/Cử Nhân Văn Chương (tiếng Nhật) | H | 4 năm | Hai | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Kế Toán) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Kế Toán và Tài Chính) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Luật Thương Mại) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Thuật Kinh Doanh & Sáng Tạo) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Tài Chính) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Quản Trị Nhân Lực) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Kinh Doanh Quốc Tế) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Kinh Doanh Quốc Tế)/Cử Nhân Văn Chương (tiếng Ý) | H | 4 năm | Hai | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Kinh Doanh Quốc Tế)/ Cử Nhân Văn Chương (tiếng Nhật) | H | 4 năm | Hai | 18.000 đô Úc/năm | Không |
| Cử Nhân Thương Mại (Quản Trị) | H | 3 năm | Hai, Tám, Chín g | 18.000 đô Úc/năm | Không |
** Chi tiết học phí ước tính trong bảng này chỉ áp dụng vào năm 2010. Học phí được tính toán dựa theo số lượng môn học tiêu chuẩn mỗi năm. Xin lưu ý học phí được tính tùy theo số môn học mà sinh viên chọn trong mỗi học kỳ, do đó khi có sự sai biệt về số môn học thì học phí cũng sẽ được điều chỉnh theo. Tất cả học phí có thể được điều chỉnh hàng năm.
Chi phí khác
Học phí không bao gồm một số chi phí nhỏ khác mà sinh viên có thể cần trong khi học (như máy tính, các thiết bị thiết kế v.v.).
Xin liên hệ chúng tôi ở địa chỉ international@swinburne.edu.au để biết thêm chi tiết.
Ký hiệu
| AM | Toán Cao cấp |
| BI | Sinh học |
| CH | Hóa |
| INT | Phải qua phỏng vấn |
| IS | Hệ thống Thông tin |
| IT | Công nghệ Thông tin |
| MA | Toán (bất kỳ) |
| PHY | Lý |
| PSY | Tâm Lý Học |
| SC | Khoa Học |
| S | Toán Chuyên Viên |
| C | Hoàn tất |
Phân hiệu
| C | Croydon |
| H | Hawthorn |
| L | Lilydale |
| P | Prahran |
| S | Sarawak, Malaysia |
| W | Wantirna |
Ghi chú
* Tốt nghiệp khóa này sẽ không đủ điều kiện tiên quyết để được nhận vào chương trình này.
a Lưu ý khóa này thường học kết hợp với chương trình Cao Đẳng Nâng cao và Cao Đẳng Nghệ Thuật Xiếc. Văn bằng cao đẳng điều kiện tiên quyết để được học lên văn bằng Cao Đẳng Nâng cao, và Cao Đẳng Nâng cao là điều kiện tiên quyết để học lên văn bằng Cử Nhân. Tổng cộng sẽ mất ba năm.
b Lưu ý khóa này thường học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên bằng cao đẳng nâng cao. Tổng cộng khóa học kết hợp này sẽ mất 18 tháng.
c Sinh viên khóa học này sẽ học ở cả hai Phân hiệu Lilydale và Prahran.
d Lưu ý sinh viên không hội đủ điều kiện tuyển sinh vào chương trình đại học sẽ đương nhiên được cứu xét vào học chương trình Dự Bị hoặc Liên Thông Đại Học.
e Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ IV có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên bằng cao đẳng nâng cao. Tổng cộng khóa học kết hợp này sẽ mất 18 tháng.
f Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ IV có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng khóa học kết hợp này sẽ mất 18 tháng.
g Tuyển sinh bắt đầu học vào tháng Chín chỉ dành cho sinh viên học tiếp sau khi đã hoàn tất chương trình Liên Thông Unilink ngành Kinh Doanh.
h Mô hình học ở Phân hiệu Sarawak hiện nay: hai năm tại Sarawak (học phí tại Sarawak) cộng một năm tại Melbourne (học phí tại Phân hiệu Hawthorn).
i Khoa Thiết Kế cho phép sinh viên được chọn một Học kỳ Mùa Đông dài sáu tuần lễ, bạn có thể hoàn tất các môn phụ giữa các học kỳ chính và nhờ vậy bạn có thể hoàn tất chương trình nhanh hơn, hoặc có thể kéo dài chương trình ra. Học kỳ Mùa Đông không bắt buộc, tùy bạn thích chọn học kỳ này hay không để thích nghi với điều kiện riêng của mình.
j Sinh viên theo chương trình này sẽ học ở cả hai Phân hiệu Hawthorn và Prahran.
l Tuyển sinh bắt đầu học vào tháng Chín chỉ dành cho sinh viên học tiếp sau khi đã hoàn tất chương trình Liên Thông Unilink ngành Kỹ thuật.
m Sẽ có học phí thêm cho sinh viên xin học trường dạy lái máy bay.
n Bạn phải có văn bằng tương đương với hai năm của một bằng đại học được công nhận trong ngành Công nghệ Thông tin.
o Bên cạnh học phí của chương trình này, bạn sẽ trả thêm phí tài liệu khoảng 2500 đô Úc.
p Lưu ý chương trình này thường học kết hợp và Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Toàn khóa học kết hợp mất hai năm.
q Lưu ý chương trình này thường học kết hợp và Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Toàn khóa học kết hợp mất hai năm.
r Bạn phải có bằng cao đẳng hai năm sau lớp 12, hoặc văn bằng tương đương có điểm trung bình từ 65% trở lên.
s Tuyển sinh vào tháng Chín chỉ dành cho sinh viên học tiếp sau khi đã hoàn tất chương trình Liên Thông Unilink ngành Công nghệ Thông tin.
t Mô hình hiện nay: hai năm ở Sarawak, hai năm ở Melbourne.
u Lưu ý chương trình này thường học kết hợp. Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Thời gian toàn khóa kết hợp là một năm.
v Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ IV có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng, và văn bằng cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian học là 18 tháng.
w Lưu ý chương trình này thường học kết hợp. Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Toàn khóa học kết hợp mất một năm.
x Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
y Lưu ý chương trình này thường học kết hợp. Chứng chỉ IV là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng. Thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
z Lưu ý khóa này học kết hợp với chương trình khác. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để học lên cao đẳng, và khóa cao đẳng có các môn là điều kiện tiên quyết để học cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
aa Lưu ý hai khóa này học kết hợp. Văn bằng Chứng Chỉ III có các môn học tiên quyết để được học lên cao đẳng nâng cao. Tổng cộng thời gian toàn khóa kết hợp là hai năm.
